出来るようになる [Xuất Lai]
できるようになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
trở nên có thể; có khả năng (làm)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
科学が進歩すれば、このような問題は解決出来るようになる。
Khi khoa học tiến bộ, những vấn đề như thế này sẽ được giải quyết.
君は2、3日すれば車の運転が出来るようになるだろう。
Sau vài ngày, cậu sẽ lái xe được.
あなたは後で後悔しないように出来るだけのことをしなければならない。
Bạn phải làm mọi thứ có thể để không phải hối tiếc sau này.
照明はツマミ一つで光量を変えられるようになっていて好きな明るさを演出出来るようになっている。
Đèn có thể điều chỉnh độ sáng chỉ bằng một núm vặn, cho phép tạo ra độ sáng ưa thích.
彼らは賢明な選択が出来るように充分な教育を受けていなければならない。
Họ cần phải được giáo dục đầy đủ để có thể đưa ra lựa chọn khôn ngoan.
ワープロが出来たおかげで、日本語を活字にすることが簡単にできるようになった。
Nhờ có máy vi tính, việc chuyển đổi tiếng Nhật thành chữ in đã trở nên dễ dàng hơn.
人間は環境に適応し、ある点では環境を形成することが出来るようになった。
Con người thích nghi với môi trường và đến một mức độ nào đó có thể hình thành môi trường.
ニコデモは言った。「人は老年になっていて、どのようにして生れる事が出来るのですか」
Nicodemus đã nói, "Làm sao một người có thể được sinh ra khi đã già?"
独り立ちする能力がだんだん増すにつれて賢明に行動することが出来るようになるために、視野を広げなさい。
Khi khả năng tự lập của bạn dần được cải thiện, hãy mở rộng tầm nhìn để có thể hành động một cách khôn ngoan.
水やガス、電気が欲しい時に簡単に手に入るように、映像や音楽も手を軽く動かすだけで点けたり消したり出来るようになるだろう。
Giống như nước, khí đốt, và điện, video và âm nhạc sẽ dễ dàng bật và tắt chỉ với một cử chỉ đơn giản.