出来っこない [Xuất Lai]
できっこない
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
không bao giờ có thể làm được
JP: 彼ならいざ知らず、私ではその試験には合格できっこない。
VI: Nếu là anh ấy thì có thể, nhưng tôi thì không thể đậu kỳ thi đó.
🔗 っこない