出時 [Xuất Thời]
でどき
Danh từ chung
thời gian khởi hành
Danh từ chung
thời gian rời đi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何時に出る?
Mấy giờ bạn đi?
学校へは何時に出るの?
Mấy giờ bạn đi học?
何時に出てくの?
Mấy giờ bạn sẽ ra?
七時に家を出ます。
Tôi sẽ rời nhà lúc 7 giờ.
列車は6時に出る。
Tàu sẽ khởi hành lúc sáu giờ.
何時に出ますか。
Mấy giờ khởi hành?
君、何時に出るの。
Bạn đi lúc mấy giờ?
眠い時や退屈な時にはあくびが出る。
Người ta thường ngáp khi buồn ngủ hoặc chán nản.
出て行きたい時に自由に出ていっていいです。
Bạn có thể tự do ra vào bất cứ lúc nào bạn muốn.
今朝は何時に家を出た?
Sáng nay bạn rời nhà lúc mấy giờ?