出土 [Xuất Thổ]
しゅつど
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
khai quật khảo cổ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中国でも戦国時代の墳墓からガラスが出土している。
Tại Trung Quốc, thủy tinh cũng đã được tìm thấy trong các ngôi mộ từ thời Chiến Quốc.