出入 [Xuất Nhập]
しゅつにゅう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
ra vào; thu nhập và chi phí; tự do ra vào; quyền sử dụng nhà
JP: 彼の図書室への出入が許可されている。
VI: Anh ấy được phép ra vào thư viện của mình.