出る所に出る [Xuất Sở Xuất]

出るところに出る [Xuất Xuất]

でるところにでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đi đến bất cứ đâu để giải quyết vấn đề

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ホテルからところた。
Tôi đã thấy anh ta rời khỏi khách sạn.
えきくと、電車でんしゃたばかりのところだった。
Khi tôi đến ga, tàu vừa mới khởi hành.
バスがもうすぐ停留所ていりゅうじょちゃうよ。
Xe buýt sắp rời bến rồi đó.
そのはかくれていたところからてきた。
Đứa trẻ đã bước ra từ chỗ ẩn nấp.