出る前 [Xuất Tiền]

でるまえ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

trước khi ra ngoài

JP: そとまえくつみがきなさい。

VI: Hãy đánh bóng giày trước khi ra ngoài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どのくらいまえったの?
Đã bao lâu kể từ khi anh ấy ra đi?
1時間いちじかんまえたよ。
Tôi đã đi từ một giờ trước.
このまえ授業じゅぎょうたかい?
Bạn có tham gia lớp học lần trước không?
かれすこまえました。
Anh ấy vừa ra ngoài cách đây không lâu.
わたしかれまえたら言葉ことばなくなった。
Khi đứng trước mặt anh ấy, tôi không thể nói nên lời.
まえなさい。
Hãy tiến lên hai bước.
スーザンは1時間いちじかんまえた。
Susan đã đi từ một giờ trước.
バスはどのくらいまえましたか。
Xe buýt đã đi bao lâu rồi?
トムなら、30分さんじゅっぷんまえたよ。
Tom đã rời đi khoảng 30 phút trước.
毎朝まいあさ八時はちじまえいえます。
Tôi rời nhà trước 8 giờ mỗi sáng.