出やすい [Xuất]

でやすい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

dễ nổi lên

JP: つまさかなのオードブルがきだからね、りに出掛でかけるときはおゆるしがやすいんだよね。

VI: Vì vợ tôi thích món khai vị cá, nên cứ mỗi khi tôi đi câu cá là dễ được cô ấy cho phép lắm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このズボンはひざがやすい。
Chiếc quần này dễ bị rách đầu gối.
攻撃こうげきてき行動こうどうやすいひとは、危険きけん人間にんげんになりる。
Những người dễ có hành vi tấn công có thể trở thành người nguy hiểm.