出でる [Xuất]

いでる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

📝 thường là お出でる hoặc 御出でる

đi; đến

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学校がっこうをでるとすぐかれ父親ちちおや雑貨ざっかはたらきにた。
Ngay sau khi ra trường, anh ấy đã đi làm ở cửa hàng tạp hóa của cha mình.
んでるときらない単語たんごてきたら、辞書じしょでちゃんとした意味いみ調しらべてね。
Khi đang đọc mà gặp từ không biết, hãy tra nghĩa đúng trong từ điển nhé.