出ておいで [Xuất]

出てお出で [Xuất Xuất]

でておいで

Cụm từ, thành ngữ

ra đây nào!; bạn ở đâu?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電話でんわにはなかったからメールしておきました。
Vì không trả lời điện thoại nên tôi đã gửi email.
ちそうるからおなかをすかせておきなさい。
Sẽ có tiệc nên hãy để bụng đói nhé.
かれくにていくまえっておきたかった。
Tôi muốn gặp anh ấy trước khi anh ấy rời khỏi đất nước.