出たがり [Xuất]

でたがり

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na

tìm kiếm sự chú ý

Danh từ chung

người tìm kiếm sự chú ý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いぬそとたがってますよ。
Con chó đang muốn ra ngoài đấy.
子供こどもくらがりにはきたがらないものだ。
Trẻ em không thích ra ngoài khi trời tối.
いぬがまたそとたがってるよ。
Con chó lại muốn ra ngoài kìa.
とてもさむかったのでだれそとたがらなかった。
Trời lạnh quá nên không ai muốn ra ngoài.
かれはまた風邪かぜくのをおそれて、部屋へやからたがらない。
Anh ấy sợ bị cảm lạnh nên không muốn ra khỏi phòng.
この30年間さんじゅうねんかん広告こうこく会社かいしゃ大手おおてたばこ会社かいしゃのおきゃくをのどからるほどしがった。
Trong 30 năm qua, các công ty quảng cáo đã rất khao khát trở thành khách hàng của các công ty thuốc lá lớn.