出し前 [Xuất Tiền]

だしまえ

Danh từ chung

phần của mình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このベンチをまえして。
Hãy đẩy cái ghế này ra phía trước.
答案とうあんまえにもういちどかえしなさい。
Đọc lại bài trước khi nộp.
トムは車線しゃせん変更へんこうまえにウインカーをさなかった。
Tom không bật đèn tín hiệu trước khi chuyển làn.
しろワインはまえやすほうがいいよ。
Rượu vang trắng nên được làm lạnh trước khi phục vụ.
まえくるま下取したどりにして、新車しんしゃったんだ。
Tôi đã đổi chiếc xe cũ lấy chiếc mới.
その問題もんだい結論けつろんまえによくかんがえるべきだ。
Vấn đề này cần được suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra kết luận.
まえねこそとすのをわすれないでね。
Đừng quên cho mèo ra ngoài trước khi đi ngủ nhé.
手紙てがみまえ切手きってるのをわすれた。
Tôi đã quên dán tem trước khi gửi thư.
結論けつろんまえに、一度いちどトムの意見いけんいておきたいな。
Trước khi đưa ra kết luận, tôi muốn nghe ý kiến của Tom.
その手紙てがみまえ切手きってをはるのをわすれないでください。
Đừng quên dán tem trước khi gửi bức thư này.