出かわり [Xuất]

でかわり

Danh từ chung

thay thế định kỳ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

キャプテンが病気びょうきになったので、かれのかわりにわたしがそのかいました。
Vì thuyền trưởng ốm nên tôi đã tham dự cuộc họp thay cho ông ấy.
トムは練習れんしゅうちゅうひだりのひざをいためてしまったので、ジョンがかわりに試合しあいなければならなかった。
Tom đã bị đau đầu gối trái trong lúc tập luyện, nên John đã phải thay thế anh ấy trong trận đấu.