処置なし [Xứ Trí]
処置無し [Xứ Trí Vô]
しょちなし
Tính từ đuôi naDanh từ chung
vô vọng; không thể làm được
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ためらうことなく、その陰謀にたいする徹底した対抗処置をとった。
Anh ta đã mạnh mẽ đối phó với âm mưu đó mà không chút do dự.
その国会議員は陰謀のニュースを発表した。そして、ためらうことなく、その陰謀にたいする徹底した対抗処置をとった。
Nghị sĩ quốc hội đó đã công bố tin tức về âm mưu và không chần chừ thực hiện các biện pháp đối phó triệt để.