処理対象 [Xứ Lý Đối Tượng]

しょりたいしょう

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

đối tượng xử lý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

原書げんしょではおも英語えいご対象たいしょうとした自然しぜん言語げんご処理しょりあつかっています。
Trong sách gốc, chủ yếu xử lý xử lý ngôn ngữ tự nhiên với tiếng Anh.