処方薬 [Xứ Phương Dược]
しょほうやく
Danh từ chung
thuốc theo toa
JP: すみませんがここではその処方薬は調合できません。
VI: Xin lỗi, chúng tôi không thể pha chế thuốc kê đơn ở đây.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
医師は彼女に薬を処方した。
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho cô ấy.
医者は患者に薬を処方した。
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho bệnh nhân.
彼が処方してくれた薬は効かなかった。
Thuốc mà anh ấy kê không có tác dụng.
トムは医師が処方した薬を飲まなかった。
Tom không uống thuốc mà bác sĩ đã kê đơn.
お薬は処方された通りに飲みきってくださいね。
Hãy uống hết thuốc theo đơn đã kê nhé.
医者に処方された薬を飲んだ途端に、40度あった子供の熱がすとんと下がりました。
Ngay sau khi uống thuốc bác sĩ kê, cơn sốt 40 độ của đứa trẻ đã hạ nhanh chóng.