処女航海 [Xứ Nữ Hàng Hải]
しょじょこうかい
Danh từ chung
chuyến đi đầu tiên
JP: タイタニック号は処女航海で沈没した。
VI: Tàu Titanic đã chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
タイタニックの処女航海はあまり良くなかったです。
Chuyến hải trình đầu tiên của Titanic không mấy suôn sẻ.
1912年、タイタニック号は処女航海中に沈没した。
Năm 1912, con tàu Titanic đã chìm trong chuyến đi đầu tiên.