凍つ [Đống]
冱つ [Hộ]
いつ
Động từ Nidan (hạ đẳng) - đuôi “tsu” (cổ)Tự động từ
⚠️Từ cổ
đóng băng
🔗 凍てる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
来週には凍るかも知れない。
Có thể sẽ đóng băng vào tuần tới.
池が凍ってるよ。
Cái ao đã đóng băng rồi.
湖は凍っていた。
Hồ đã đóng băng.
牛乳は凍って固まった。
Sữa đã đông lại và cứng.
カチカチに凍ってる。
Đông cứng.
かたく凍っている。
Nó đông cứng rồi.
水は凍ると固体になる。
Nước trở thành rắn khi đóng băng.
お肉凍ってるよ。
Thịt đang bị đông lạnh đấy.
水が凍って、氷になった。
Nước đã đông lại thành băng.
霜は露が凍ったものだ。
Sương giá là sự đông đặc của sương.