冷水浴 [Lãnh Thủy Dục]
れいすいよく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
tắm lạnh; tắm nước lạnh
JP: 彼は最近まで冬でも冷水浴をしていた。
VI: Cho đến gần đây, anh ấy vẫn tắm nước lạnh vào mùa đông.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
冷水浴で彼はさっぱりした。
Anh ấy đã cảm thấy sảng khoái sau khi tắm nước lạnh.