冷んやり [Lãnh]
ひんやり
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
mát mẻ; lạnh; cảm giác mát lạnh
JP: ひんやりした空気のせいで、トムは意識を回復した。
VI: Do không khí mát mẻ, Tom đã tỉnh lại.