冷え込む [Lãnh Liêu]

ひえこむ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

trở nên (rất) lạnh; trở nên (rất) lạnh hơn

JP: がたちかくは、ぐっとむ。

VI: Vào sáng sớm, thời tiết trở nên lạnh giá hơn.

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

cảm thấy rất lạnh (cơ thể); lạnh đến tận xương

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

trở nên tồi tệ hơn (quan hệ, điều kiện kinh tế, v.v.); suy giảm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨夜さくやは-10℃までんだ。
Đêm qua nhiệt độ đã giảm xuống -10°C.
ふゆはかなりみます。
Mùa đông thì thường rất lạnh.
昨夜さくやはことのほかんだ。
Đêm qua trời lạnh đến bất thường.
今日きょうみ、のちほどゆきるでしょう。
Hôm nay trời lạnh, và sau này có thể sẽ có tuyết.
もうむこともなくなったし、そろそろスタッドレスからノーマルタイヤにもどしたほうがいいぞ。
Thời tiết đã không còn lạnh nữa, nên sắp tới nên thay lốp xe từ lốp chống trượt sang lốp thường.
この季節きせつかげると一気いっきむので、調整ちょうせいしやすい服装ふくそうでおしください。
Mùa này, khi trời nắng lên thì trở lạnh ngay, vì vậy hãy mặc quần áo dễ điều chỉnh.
今日きょうもかなりんでいますが、明日あした気温きおんたかくなると予想よそうされています。
Hôm nay khá lạnh nhưng dự báo ngày mai nhiệt độ sẽ cao hơn.