冷え性 [Lãnh Tính]
冷え症 [Lãnh Chứng]
ひえしょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chung
nhạy cảm với lạnh; tuần hoàn kém
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
冷え性を治すいい方法があれば教えてください。
Nếu có cách tốt để chữa bệnh lạnh chân, xin hãy cho tôi biết.
生姜は体を温める食材なので、冷え性の人にはお勧めです。
Gừng là thực phẩm làm ấm cơ thể, rất tốt cho người bị lạnh.
彼がめちゃ暑がりで私は冷え性です。寝室はどうしましょう。
Anh ấy sợ nóng còn tôi lại sợ lạnh. Phòng ngủ phải làm sao đây.