冬祭り [Đông Tế]
冬まつり [Đông]
冬祭 [Đông Tế]
ふゆまつり
Danh từ chung
lễ hội mùa đông
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
冬のお祭りで、ベスは踊りが一番すばらしかったので賞をもらいました。
Trong lễ hội mùa đông, Beth đã nhận được giải thưởng vì điệu nhảy xuất sắc nhất.