冬型 [Đông Hình]

ふゆがた

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

mô hình áp suất mùa đông

🔗 冬型気圧配置

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

mùa đông; đặc trưng của mùa đông

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つよ冬型ふゆがた気圧きあつ配置はいちとなり、ゆきつよまるおそれがある。
Cấu trúc áp suất mùa đông mạnh có thể khiến tuyết rơi nhiều hơn.
明日あした冬型ふゆがた気圧きあつ配置はいちつづき、真冬まふゆみのさむさとなるでしょう。
Ngày mai dự báo vẫn là thời tiết mùa đông, có thể sẽ lạnh như giữa mùa đông.