写真記憶 [Tả Chân Kí Ức]

しゃしんきおく

Danh từ chung

trí nhớ nhiếp ảnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その写真しゃしん子供こども時代じだい記憶きおくもどした。
Bức ảnh đó đã gợi lại ký ức thời thơ ấu.
彼女かのじょ記憶きおくあらたにするためにその写真しゃしんた。
Cô ấy nhìn vào bức ảnh để tươi mới lại ký ức.
彼女かのじょはその写真しゃしんると記憶きおくがよみがえってきた。
Khi nhìn vào bức ảnh đó, ký ức của cô ấy đã trở lại.