写真画 [Tả Chân Hoạch]

しゃしんが

Danh từ chung

hình ảnh chụp

JP: わたし写真しゃしん使つかってかれ伝記でんきはなした。

VI: Tôi đã sử dụng hình ảnh để kể về tiểu sử của anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

肖像しょうぞう準備じゅんびとして、わたし友達ともだち対象たいしょうをよく観察かんさつするために写真しゃしん沢山たくさんる。
Để chuẩn bị vẽ chân dung, bạn tôi đã chụp rất nhiều ảnh để quan sát kỹ lưỡng đối tượng.