写真店 [Tả Chân Điếm]
しゃしんてん
Danh từ chung
cửa hàng ảnh; studio ảnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日ね、お店に行ったら「白いちご」売ってたんだけど、すごく高かったから写真だけ撮ってきたよ。
Hôm nay tôi đã đi đến cửa hàng và thấy họ bán dâu tây trắng, nhưng giá quá cao nên tôi chỉ chụp ảnh thôi.