写真嫌い [Tả Chân Hiềm]
しゃしんぎらい
Danh từ chungTính từ đuôi na
sợ máy ảnh; ngại chụp ảnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
写真撮られるの嫌いなんだ。
Mình ghét bị chụp ảnh.