写真写り [Tả Chân Tả]
写真うつり [Tả Chân]
しゃしんうつり
Danh từ chung
ăn ảnh
JP: 彼は写真うつりがよい。
VI: Anh ấy lên hình rất đẹp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は写真写りがいい。
Cô ấy chụp ảnh lên rất đẹp.
僕はいつも写真写りがわるい。
Tôi luôn chụp ảnh không đẹp.
免許証の写真は、みんな写りが悪い。
Ảnh trên giấy phép lái xe, ai cũng chụp xấu.