写植 [Tả Thực]
しゃしょく
しゃちょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
sắp chữ ảnh
🔗 写真植字・しゃしんしょくじ