再確認 [Tái Xác Nhận]
さいかくにん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
tái khẳng định; tái xác nhận; tái xác thực
JP: フライトの再確認をお願いします。
VI: Làm ơn xác nhận lại chuyến bay.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
予約の再確認は必要ですか。
Có cần xác nhận lại đặt chỗ không?
予約の再確認をしたいのですが。
Tôi muốn xác nhận lại đặt chỗ.
フライトの再確認をしたいのですが。
Tôi muốn xác nhận lại chuyến bay.
今度は確認し、再確認し、さらにもう一度確認します。
Lần này tôi sẽ kiểm tra, kiểm tra lại và kiểm tra thêm một lần nữa.
3月10日までに予約を再確認して下さい。
Vui lòng xác nhận lại đặt chỗ trước ngày 10 tháng 3.
飛行機の予約を再確認するために必ずしも空港へ行かなくてもよい。
Bạn không nhất thiết phải đến sân bay để xác nhận lại vé máy bay.
憲法記念日は、憲法の基本的精神である、国民主権、基本的人権の尊重、平和主義を再確認するための日です。
Ngày Kỷ niệm Hiến pháp là ngày để tái khẳng định tinh thần cơ bản của Hiến pháp, bao gồm chủ quyền dân tộc, tôn trọng quyền cơ bản của con người và chủ nghĩa hòa bình.
その問いかけに答えるチャンスを今、私たちは手にしました。今この時こそが、私たちの瞬間です。今この時にこそ、私たちは人々がまた仕事につけるようにしなくてはなりません。子供たちのために、チャンスの扉を開かなくてはなりません。繁栄を取り戻し、平和を推進しなくてはなりません。今この時にこそ、アメリカの夢を取り戻し、基本的な真理を再確認しなくてはなりません。大勢の中にあって、私たちはひとつなのだと。息をし続ける限り、私たちは希望をもち続けるのだと。そして疑り深く悲観し否定する声に対しては、そんなことできないという人たちに対しては、ひとつ国民の魂を端的に象徴するあの不朽の信条でもって、必ずやこう答えましょう。
Chúng ta đã có cơ hội để trả lời câu hỏi đó ngay bây giờ. Đây chính là khoảnh khắc của chúng ta. Chính vào lúc này, chúng ta phải đảm bảo mọi người có thể trở lại làm việc. Vì lợi ích của trẻ em, chúng ta phải mở ra cánh cửa cơ hội. Chúng ta phải lấy lại sự thịnh vượng và thúc đẩy hòa bình. Chính vào lúc này, chúng ta phải lấy lại giấc mơ Mỹ và xác nhận lại những chân lý cơ bản rằng chúng ta là một trong số đông. Miễn là còn thở, chúng ta sẽ tiếp tục hy vọng. Và đối với những tiếng nói hoài nghi, bi quan và phủ nhận, những người nói rằng điều đó không thể, chúng ta sẽ trả lời họ bằng tín điều bất diệt kia, biểu tượng cho tâm hồn dân tộc.