再来年 [Tái Lai Niên]
さらいねん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chungTrạng từ
Năm sau nữa
JP: 祖父は、再来年引退する予定です。
VI: Ông tôi dự định sẽ nghỉ hưu vào năm sau năm sau.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
再来年、国へ帰ります。
Năm kia tôi sẽ về nước.
トムは再来年退職予定です。
Tom dự định sẽ nghỉ hưu vào năm sau nữa.
新校舎は、再来年の夏に完成予定です。
Tòa nhà trường mới sẽ hoàn thành vào mùa hè năm sau nữa.
うちの息子は、再来年二十歳になります。
Con trai tôi sẽ tròn hai mươi tuổi vào năm sau nữa.