再教育 [Tái Giáo Dục]
さいきょういく
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
tái giáo dục; đào tạo lại; đào tạo trong công việc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生涯教育は絶え間ない再訓練を意味する。
Giáo dục suốt đời có nghĩa là đào tạo liên tục.