再放送 [Tái Phóng Tống]
さいほうそう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
Phát lại
JP: 多くのアメリカ人はテレビで「アイ・ラブ・ルーシー」の再放送を観るのが好きだ。
VI: Nhiều người Mỹ thích xem lại chương trình "I Love Lucy" trên truyền hình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この番組は再放送だ。
Chương trình này là phát lại.
ナルホド先生の講演が再放送された。
Bài giảng của giáo sư Naruhodo đã được phát lại.