再利用 [Tái Lợi Dụng]
さいりよう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
tái sử dụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
再利用するの?
Bạn có tái sử dụng không?
彼と私はごみ問題の再利用の点から話し合った。
Anh ấy và tôi đã thảo luận về vấn đề tái sử dụng trong bài toán rác thải.
今日ごみを再利用する大きな運動が見られる。
Ngày nay có một phong trào lớn về tái sử dụng rác.