内輪うけ [Nội Luân]

内輪受け [Nội Luân Thụ]

うちわうけ

Danh từ chung

thỏa thuận riêng; trò đùa nội bộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは内輪うちわネタだ。
Đó là trò đùa nội bộ.
かれらは内輪うちわげんかをはじめた。
Họ đã bắt đầu một cuộc cãi vã nội bộ.
ごく内輪うちわあつまりなのです。
Đây chỉ là một cuộc tụ họp rất riêng tư.
その浮気うわき内輪うちわ秘密ひみつだ。
Chuyện ngoại tình đó là bí mật nội bộ.
どんないえにも内輪うちわなやみはあるものだ。
Mọi gia đình đều có nỗi lo riêng.