内数 [Nội Số]
うちすう
Danh từ chung
số lượng bao gồm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は数台のピアノを弾き、その内の一台を選んだ。
Anh ấy đã chơi thử vài cây đàn piano và chọn một trong số chúng.
ジェーンは学校時代私の一番の友人のひとりだったが、ここのところ数年の内にだんだんお互いに離れて行った。
Jane từng là một trong những người bạn thân nhất của tôi thời đi học, nhưng chúng tôi đã dần xa cách nhau trong vài năm gần đây.