内容的 [Nội Dong Đích]

ないようてき

Tính từ đuôi na

📝 thường dùng như trạng từ là 内容的に(は)

về nội dung

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうてきにも示唆しさ内容ないようではないでしょうか。
Đây là nội dung đáng suy ngẫm cho ngày nay, phải không?
質問しつもん内容ないよう具体ぐたいてきつたわるようにいてください。
Hãy viết câu hỏi sao cho nội dung được truyền đạt một cách cụ thể.
ある文章ぶんしょう文法ぶんぽうてきただしかったとしても、主張しゅちょうしている内容ないようあやまりだということはありる。
Một bài viết có thể đúng về mặt ngữ pháp nhưng nội dung mà nó khẳng định có thể là sai.
さらに、絵画かいが一般いっぱんてき意味いみ明確めいかくであるようにえる場合ばあいには、その内容ないよう正確せいかく解読かいどくすることはうたがわしいのである。
Hơn nữa, khi ý nghĩa chung của bức tranh dường như rõ ràng, việc giải mã chính xác nội dung của nó lại là điều đáng ngờ.
こうした引用いんよう友人ゆうじんった内容ないよう連絡れんらくおこなうのに効果こうかてきであった。かれ時代じだいでは理解りかいしてもらえることを充分じゅうぶん期待きたいしてそうした作家さっかから引用いんようできたからである。
Những trích dẫn như thế này đã hiệu quả trong việc gửi thông điệp phức tạp cho bạn bè của anh ấy; trong thời đại của mình, anh ấy có thể trông đợi sự hiểu biết khi trích dẫn từ những tác giả như vậy.