内実 [Nội Thực]

ないじつ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chung

sự thật; tình trạng thực tế

Danh từ chungTrạng từ

thực tế; thực sự