内向性 [Nội Hướng Tính]
ないこうせい
Danh từ chung
bệnh nội tạng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本人はものの見方が内向的であるとか、国際性が不十分であると言って非難されることが多い。
Người Nhật thường bị chỉ trích là có cái nhìn nội tâm và thiếu tính quốc tế.