内向 [Nội Hướng]

ないこう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

tính hướng nội

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ内向ないこうてきだ。
Anh ấy là người hướng nội.
トムは内向ないこうてきだ。
Tom là người hướng nội.
トムは内向ないこうてきひとです。
Tom là một người hướng nội.
トムはとても内向ないこうてき子供こどもです。
Tom là một đứa trẻ cực kỳ hướng nội.
トムは内向ないこうてきだとおもう。
Tôi nghĩ Tom là người hướng nội.
自分じぶん内向ないこうてきだってってますよ」「ふざけるな!あいつが内向ないこうてきなわけがないだろう!」「わたしもそうおもいます」
"Anh ấy nói mình là người hướng nội đấy" - "Đừng đùa, làm gì có chuyện đó!" - "Tôi cũng nghĩ vậy."
内向ないこうてきやつでいることの自由じゆうはずっとあいしてきた。
Tôi luôn yêu quý tự do được là một người hướng nội.
元来がんらいわたしは、内向ないこうてきなんですよ。こんなところで、ちゃーちゃーってますけど。
Vốn dĩ tôi là người hướng nội, dù đang nói chuyện ở đây.
日本人にほんじんはものの見方みかた内向ないこうてきであるとか、国際こくさいせい不十分ふじゅうぶんであるとって非難ひなんされることがおおい。
Người Nhật thường bị chỉ trích là có cái nhìn nội tâm và thiếu tính quốc tế.