内勤 [Nội Cần]

ないきん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

tiền đặt cọc

🔗 外勤