内出血 [Nội Xuất Huyết]
ないしゅっけつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
xuất huyết nội
JP: 内出血している気がするのですが。
VI: Tôi cảm thấy như đang bị xuất huyết nội.