内事 [Nội Sự]
ないじ
Danh từ chung
việc cá nhân; việc nội bộ
🔗 外事
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
優太は、お店の高価な皿を割ってしまたのが亨ではなく葵だと知っていたが、葵をかばって名乗り出た亨の気持ちを察し、本当の事は言わず、ただ自分の胸の内に納めておくことにした。
Dù biết rằng không phải Yuta mà là Aoi là người đã làm vỡ chiếc đĩa đắt tiền trong cửa hàng, nhưng khi thấy Kō bảo vệ Aoi và tuyên bố mình là người làm vỡ, Yuta đã hiểu và quyết định giữ bí mật trong lòng mình.