兼行 [Kiêm Hành]
けんこう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
làm việc gấp đôi
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
làm cùng lúc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昼夜兼行で働くと身体を壊すよ。
Làm việc suốt ngày đêm sẽ làm hỏng sức khỏe.