兼ねない [Kiêm]

かねない

Cụm từ, thành ngữHậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau thể -masu của động từ

có khả năng; có thể

JP: その少年しょうねんぬすみをしかねない。

VI: Cậu bé đó có thể sẽ trộm cắp.

🔗 かねる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

要望ようぼうにおこたえしねます。
Tôi không thể đáp ứng yêu cầu của bạn.
今日きょうは、ばーさんのお使つかいをねてまちもの
Hôm nay, tôi đi mua sắm ở thị trấn vừa làm việc nhà cho bà.
わたし勉強べんきょうあそびをねている仕事しごとにつきたい。
Tôi muốn có công việc vừa học vừa chơi.
わたしたち時々ときどき、ドライブをねて大好だいすきなラーメンをべにきます。
Chúng tôi thỉnh thoảng lái xe đi ăn món ramen yêu thích.
トムは、内心ないしんうちのかあさんなら、やりねないとおもっていた。
Tom nghĩ rằng mẹ mình có thể làm điều đó.
ちょっとおおきいけど、この封筒ふうとうでいいや。だいしょうねるってうし。
Hơi to một chút nhưng bao thư này cũng được, vì "cái rộng mang cái hẹp".
精肉せいにくてん飲食いんしょくてんねたおみせだからこそできるこのてい価格かかく。ぜひ一度いちど賞味しょうみください。
Chính vì là cửa hàng kết hợp giữa cửa hàng thịt và nhà hàng nên mới có thể có mức giá rẻ này. Hãy thử một lần.