其れっ切り [Kỳ Thiết]
それっきり
Danh từ chungTrạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 phiên bản mạnh hơn của それきり
không hơn gì; với điều đó; trên ghi chú đó; hoàn toàn
🔗 それ切り
Danh từ chungTrạng từ
kể từ đó; kết thúc ở đó
JP: 店はたたまれ、それっきりだった。
VI: Cửa hàng đã đóng cửa mãi mãi.