共通点 [Cộng Thông Điểm]

きょうつうてん

Danh từ chung

điểm chung

JP: でもね、わたしたち全然ぜんぜん共通きょうつうてんがないんですもの。

VI: Nhưng chúng ta hoàn toàn không có điểm chung.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらには、共通きょうつうてんおおい。
Họ có nhiều điểm chung.
ぼくらにはなに共通きょうつうてんがない。
Chúng ta không có điểm chung nào cả.
わたしたちには共通きょうつうてんがあります。
Chúng ta có điểm chung.
かれらには共通きょうつうてんなにい。
Họ không có điểm chung nào.
日本語にほんご朝鮮ちょうせん共通きょうつうてんがある。
Tiếng Nhật có nhiều điểm chung với tiếng Hàn.
わたしと、あなたには共通きょうつうてんがある。
Tôi và bạn có điểm chung.
王子おうじ道化師どうけし共通きょうつうてんおおかった。
Hoàng tử và chú hề có nhiều điểm chung.
わたしたちには全然ぜんぜん共通きょうつうてんがない。
Chúng tôi không có điểm chung nào cả.
トムとメアリーは共通きょうつうてんおおい。
Tom và Mary có nhiều điểm chung.
その2つの言語げんごには共通きょうつうてんおおい。
Hai ngôn ngữ đó có nhiều điểm chung.