共立 [Cộng Lập]
きょうりつ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
chung
JP: 共立物産に、貴社にご助力をお願いするよう提案しました。
VI: Tôi đã đề nghị với Công ty Kyoritsu Bussan hỗ trợ cho công ty của bạn.