共用 [Cộng Dụng]

きょうよう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

sử dụng chung

JP: きみ寝室しんしつ共用きょうようしていたおんなはどうなったのだろう。

VI: Cô gái mà anh đã chia sẻ phòng ngủ đã ra sao rồi?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

りょうには共用きょうようのキッチンがある。
Ký túc xá có bếp dùng chung.
当分とうぶんわたし友人ゆうじんとこの部屋へや共用きょうようしなければならない。
Trong thời gian này, tôi phải chia sẻ phòng này với bạn bè.
わたしたち言語げんご文化ぶんかてきつたえられる、つまり、学習がくしゅうされるものであってがれるものではないと場合ばあい言語げんごは、文化ぶんか人類じんるい学者がくしゃ文化ぶんかぶ、学習がくしゅうされ共用きょうようされる行動こうどう複合ふくごうたい一部いちぶであるということなのである。
Khi chúng tôi nói rằng ngôn ngữ được truyền đạt văn hóa, tức là được học, không phải là thứ di truyền, điều đó có nghĩa là ngôn ngữ là một phần của một hệ thống hành vi được học và chia sẻ mà các nhà nhân chủng học gọi là văn hóa.